Kho từ › Động từ Make › make coffee

make coffee

A1 phr. 📁 Động từ Make EVU-EL
pha cà phê
UK /ˌmeɪk ˈkɒfi/ · US /ˌmeɪk ˈkɒfi/
My dad makes coffee for the whole family every morning.
→ Bố tôi pha cà phê cho cả nhà mỗi sáng.
Can you make me a cup of coffee?→ Bạn pha cho tôi một cốc cà phê được không?
Collocations
make a cup of coffee
Dùng “make” với đồ ăn/thức uống mình chuẩn bị: make coffee, make a cup of coffee.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...