take a taxi
/teɪk ə ˈtæksi/ A2
Nghĩa
đi (bằng) taxi
phr.
Định nghĩa · To travel by a hired vehicle.
“It was late, so we took a taxi home.”Vì đã muộn nên chúng tôi bắt taxi về nhà.
Cụm hay dùng
get a taxi
Ghi chú · Cũng nói "get a taxi" (xem Unit 45).