Từ vựng A2

Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a photograph

/teɪk ə ˈfəʊtəɡrɑːf/ A2

Nghĩa

chụp ảnh (cách nói đầy đủ) phr.

Định nghĩa · To capture an image in a formal way.

“The tourist took a beautiful photograph of the lake.”Du khách chụp một tấm ảnh đẹp về hồ nước.

Ghi chú · "photograph" trang trọng hơn "photo"; "photo" là dạng viết tắt thông dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...