take an exam
Nghĩa
Định nghĩa · To take a test to measure knowledge.
“The students take an exam at the end of the course.”Học sinh làm bài thi vào cuối khóa học.
Ghi chú · "take an exam" = đi thi; "pass an exam" = thi đỗ, "fail an exam" = thi trượt.
Từ vựng A2
Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To take a test to measure knowledge.
“The students take an exam at the end of the course.”Học sinh làm bài thi vào cuối khóa học.
Ghi chú · "take an exam" = đi thi; "pass an exam" = thi đỗ, "fail an exam" = thi trượt.
Đang tải...