Từ vựng A2

Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take an exam

/teɪk ən ɪɡˈzæm/ A2

Nghĩa

dự thi, làm bài thi phr.

Định nghĩa · To take a test to measure knowledge.

“The students take an exam at the end of the course.”Học sinh làm bài thi vào cuối khóa học.

Cụm hay dùng take a test

Ghi chú · "take an exam" = đi thi; "pass an exam" = thi đỗ, "fail an exam" = thi trượt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...