take a photo
Nghĩa
Định nghĩa · To capture an image using a camera.
“She took a photo of the old temple.”Cô ấy chụp một tấm ảnh ngôi đền cổ.
“Can you take a photo of us, please?”Bạn chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh được không?
Ghi chú · Dùng "take a photo/picture", KHÔNG dùng "make a photo".