Từ vựng A2

Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a photo

/teɪk ə ˈfəʊtəʊ/ A2

Nghĩa

chụp ảnh phr.

Định nghĩa · To capture an image using a camera.

“She took a photo of the old temple.”Cô ấy chụp một tấm ảnh ngôi đền cổ.

“Can you take a photo of us, please?”Bạn chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh được không?

Ghi chú · Dùng "take a photo/picture", KHÔNG dùng "make a photo".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...