Từ vựng A2

Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it takes (somebody) time

/ɪt teɪks ˈtaɪm/ A2

Nghĩa

(làm việc gì) mất/tốn bao nhiêu thời gian phr.

Định nghĩa · To require a certain amount of time.

“It takes me thirty minutes to get to work.”Tôi mất ba mươi phút để đến chỗ làm.

“It took us two hours to finish the homework.”Chúng tôi mất hai tiếng để làm xong bài tập.

Ghi chú · Cấu trúc: It + takes + người + thời gian + to V. Quá khứ dùng "took".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...