take a picture
/teɪk ə ˈpɪktʃə/ A2
Nghĩa
chụp ảnh
phr.
Định nghĩa · To capture an image informally.
“Let us take a picture in front of the school gate.”Chúng ta chụp một tấm ảnh trước cổng trường nhé.
Ghi chú · Đồng nghĩa với "take a photo".