Từ vựng A2

Chủ đề Động từ Take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take medicine

/teɪk ˈmedsn/ A2

Nghĩa

uống thuốc phr.

Định nghĩa · To consume medication for health.

“You should take this medicine after meals.”Bạn nên uống thuốc này sau bữa ăn.

Ghi chú · Uống thuốc dùng "take", KHÔNG dùng "drink" hay "eat". "medicine" đọc /ˈmedsn/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...