Kho từ › Từ dễ nhầm lẫn › fall

fall

A2 v. 📁 Từ dễ nhầm lẫn EVU-EL
ngã, rơi, té
UK /fɔːl/ · US /fɔːl/
Be careful, do not fall on the wet floor.
→ Cẩn thận, đừng ngã trên sàn ướt.
Leaves fall from the trees in autumn.→ Lá rụng khỏi cây vào mùa thu.
Họ từ
fell (quá khứ)fallen (quá khứ phân từ)
Chia bất quy tắc: fall - fell - fallen. Quá khứ “fell” dễ nhầm với “felt” (của feel).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...