Kho từ › Từ dễ nhầm lẫn › wait for

wait for

A2 phr. 📁 Từ dễ nhầm lẫn EVU-EL
đợi, chờ (ai / cái gì)
UK /weɪt fə/ · US /weɪt fə/
We are waiting for the bus at the stop.
→ Chúng tôi đang đợi xe buýt ở trạm.
Please wait for me after school.→ Hãy đợi tôi sau giờ học nhé.
Khi có tân ngữ thì luôn đi kèm “for”: wait for someone / something (không nói “wait somebody”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...