Từ vựng A2

Chủ đề Từ dễ nhầm lẫn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wait for

/weɪt fə/ A2

Nghĩa

đợi, chờ (ai / cái gì) phr.

Định nghĩa · To stay in one place until someone or something arrives.

“We are waiting for the bus at the stop.”Chúng tôi đang đợi xe buýt ở trạm.

“Please wait for me after school.”Hãy đợi tôi sau giờ học nhé.

Ghi chú · Khi có tân ngữ thì luôn đi kèm “for”: wait for someone / something (không nói “wait somebody”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...