Từ vựng A2

Chủ đề Từ dễ nhầm lẫn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cooker

/ˈkʊkə/ A2

Nghĩa

bếp, lò nấu (đồ vật) n.

Định nghĩa · An appliance used for cooking food, often with gas.

“We cook our meals on a gas cooker.”Chúng tôi nấu ăn bằng bếp ga.

“The new cooker has four rings.”Cái bếp mới có bốn vòng lửa.

Ghi chú · “cooker” là ĐỒ VẬT dùng để nấu, KHÔNG phải người. Người nấu ăn là “cook”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...