Kho từ › Từ dễ nhầm lẫn › lose

lose

A2 v. 📁 Từ dễ nhầm lẫn EVU-EL
làm mất; thua
UK /luːz/ · US /luːz/
I always lose my keys in the morning.
→ Buổi sáng tôi luôn làm mất chìa khóa.
If you lose your ticket, you cannot get in.→ Nếu bạn làm mất vé thì không vào được.
Họ từ
lost (quá khứ)
Dễ nhầm với “loose”. “lose” là ĐỘNG TỪ, đọc /luːz/ (âm “z”), nghĩa là làm mất. Quá khứ: lost.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...