Kho từ › Từ dễ nhầm lẫn › quite

quite

A2 adv. 📁 Từ dễ nhầm lẫn EVU-EL
khá, tương đối
UK /kwaɪt/ · US /kwaɪt/
This coffee is quite good, I like it.
→ Ly cà phê này khá ngon, tôi thích.
The test was quite easy for me.→ Bài kiểm tra khá dễ với tôi.
Dễ nhầm với “quiet” (yên tĩnh). “quite” /kwaɪt/ = khá, đọc MỘT âm tiết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...