Kho từ › Liên từ và từ nối › because

because

A2 conj. 📁 Liên từ và từ nối EVU-EL
bởi vì
UK /bɪˈkɒz/ · US /bɪˈkɒz/
I stayed at home because it was cold.
→ Tôi ở nhà vì trời lạnh.
She was happy because she passed the test.→ Cô ấy vui vì đã đỗ kỳ thi.
Collocations
because of
"because" + mệnh đề (chủ ngữ + động từ); "because of" + danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...