because
/bɪˈkɒz/ A2
Nghĩa
bởi vì
conj.
Định nghĩa · A word used to explain the reason for something.
“I stayed at home because it was cold.”Tôi ở nhà vì trời lạnh.
“She was happy because she passed the test.”Cô ấy vui vì đã đỗ kỳ thi.
Cụm hay dùng
because of
Ghi chú · "because" + mệnh đề (chủ ngữ + động từ); "because of" + danh từ.