Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối)

15 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  15 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ænd/
conj.
I have a cat and a dog at home.
Tôi có một con mèo và một con chó ở nhà.
Chi tiết
She opened the door and went inside.Cô ấy mở cửa và đi vào trong.
Nối hai từ, cụm hoặc mệnh đề cùng loại; dùng để thêm thông tin.
/bʌt/
conj.
nhưng
The room is small but very clean.
Căn phòng nhỏ nhưng rất sạch.
Chi tiết
I wanted to go, but it was raining.Tôi muốn đi, nhưng trời mưa.
Dùng khi vế sau TRÁI NGƯỢC với vế trước.
/ɔː/
conj.
hoặc, hay
Do you want tea or coffee?
Bạn muốn trà hay cà phê?
Chi tiết
We can walk or take a taxi.Chúng ta có thể đi bộ hoặc bắt taxi.
Đưa ra lựa chọn khác. Trong câu phủ định cũng dùng "or": "no tea or coffee".
/bɪˈkɒz/
conj.
bởi vì
I stayed at home because it was cold.
Tôi ở nhà vì trời lạnh.
Chi tiết
She was happy because she passed the test.Cô ấy vui vì đã đỗ kỳ thi.
Cụm hay dùngbecause of
"because" + mệnh đề (chủ ngữ + động từ); "because of" + danh từ.
/səʊ/
conj.
vì vậy, nên
It was late, so we went home.
Trời đã muộn nên chúng tôi về nhà.
Chi tiết
I was hungry, so I made a sandwich.Tôi đói nên tự làm một chiếc bánh mì.
Vế sau là KẾT QUẢ của vế trước (ngược với "because" chỉ nguyên nhân).
/wen/
conj.
khi
I read a book when I have free time.
Tôi đọc sách khi có thời gian rảnh.
Chi tiết
When the bell rang, we left the class.Khi chuông reo, chúng tôi rời lớp.
Chỉ thời điểm việc gì đó xảy ra. Cũng là từ để hỏi "when?" (khi nào).
/bɪˈfɔː/
conj.
trước khi
Brush your teeth before you go to bed.
Đánh răng trước khi đi ngủ.
Chi tiết
We had coffee before the meeting started.Chúng tôi uống cà phê trước khi cuộc họp bắt đầu.
Việc ở vế "before" xảy ra SAU. Cũng là giới từ: "before lunch".
/ˈɑːftə/
conj.
sau khi
We watched TV after we finished dinner.
Chúng tôi xem TV sau khi ăn tối xong.
Chi tiết
After the rain stopped, the sky was clear.Sau khi mưa tạnh, bầu trời quang đãng.
Việc ở vế "after" xảy ra TRƯỚC. Trái nghĩa: "before".
/ɪf/
conj.
nếu
If it rains, we will stay at home.
Nếu trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà.
Chi tiết
You can go out if you finish your homework.Con có thể ra ngoài nếu làm xong bài tập.
Nêu điều kiện; việc ở vế chính chỉ xảy ra khi điều kiện đúng.
/ˈəʊnli/
adv.
chỉ
I only have five minutes now.
Bây giờ tôi chỉ có năm phút.
Chi tiết
She only eats vegetables, not meat.Cô ấy chỉ ăn rau, không ăn thịt.
Nhấn rằng số lượng/mức độ là nhỏ, không nhiều. Sách xếp vào nhóm "từ nối".
/laɪk/
prep.
giống như, như
She sings like a real singer.
Cô ấy hát như một ca sĩ thật sự.
Chi tiết
This soup tastes like my mother's.Món súp này có vị giống của mẹ tôi.
Dùng để so sánh sự giống nhau. Đừng nhầm với động từ "like" (thích).
/ðæn/
conj.
hơn (dùng sau so sánh hơn)
My brother is taller than me.
Anh trai tôi cao hơn tôi.
Chi tiết
Today is colder than yesterday.Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
Luôn đi sau dạng so sánh hơn: "bigger than", "more slowly than".
/ˈɔːlsəʊ/
adv.
cũng
He plays the guitar and also sings.
Anh ấy chơi ghi-ta và cũng hát nữa.
Chi tiết
She is a teacher; she also writes books.Cô ấy là giáo viên; cô cũng viết sách.
Đồng nghĩatooas well
Thường đứng TRƯỚC động từ chính, SAU trợ động từ. Trang trọng hơn "too".
/tuː/
adv.
cũng (đứng cuối câu)
I am tired, and I am hungry too.
Tôi mệt, và tôi cũng đói nữa.
Chi tiết
She likes tea, and I like it too.Cô ấy thích trà, và tôi cũng thích.
Đồng nghĩaalsoas well
Thường đứng CUỐI câu, nghĩa như "also" / "as well".
/əz ˈwel/
adv.
cũng, cũng vậy
He speaks English and French as well.
Anh ấy nói tiếng Anh và cả tiếng Pháp nữa.
Chi tiết
I bought a shirt and some shoes as well.Tôi mua một chiếc áo và cả mấy đôi giày nữa.
Đồng nghĩatooalso
Đứng cuối câu, nghĩa như "too" / "also".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...