Từ vựng A2

Chủ đề Liên từ và từ nối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

before

/bɪˈfɔː/ A2

Nghĩa

trước khi conj.

Định nghĩa · At a time earlier than another event.

“Brush your teeth before you go to bed.”Đánh răng trước khi đi ngủ.

“We had coffee before the meeting started.”Chúng tôi uống cà phê trước khi cuộc họp bắt đầu.

Ghi chú · Việc ở vế "before" xảy ra SAU. Cũng là giới từ: "before lunch".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...