before
Nghĩa
Định nghĩa · At a time earlier than another event.
“Brush your teeth before you go to bed.”Đánh răng trước khi đi ngủ.
“We had coffee before the meeting started.”Chúng tôi uống cà phê trước khi cuộc họp bắt đầu.
Ghi chú · Việc ở vế "before" xảy ra SAU. Cũng là giới từ: "before lunch".