Kho từ › Liên từ và từ nối › after

after

A2 conj. 📁 Liên từ và từ nối EVU-EL
sau khi
UK /ˈɑːftə/ · US /ˈɑːftə/
We watched TV after we finished dinner.
→ Chúng tôi xem TV sau khi ăn tối xong.
After the rain stopped, the sky was clear.→ Sau khi mưa tạnh, bầu trời quang đãng.
Việc ở vế "after" xảy ra TRƯỚC. Trái nghĩa: "before".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...