Kho từ › Liên từ và từ nối › when

when

A2 conj. 📁 Liên từ và từ nối EVU-EL
khi
UK /wen/ · US /wen/
I read a book when I have free time.
→ Tôi đọc sách khi có thời gian rảnh.
When the bell rang, we left the class.→ Khi chuông reo, chúng tôi rời lớp.
Chỉ thời điểm việc gì đó xảy ra. Cũng là từ để hỏi "when?" (khi nào).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...