Từ vựng A2

Chủ đề Liên từ và từ nối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

when

/wen/ A2

Nghĩa

khi conj.

Định nghĩa · A word used to indicate a time.

“I read a book when I have free time.”Tôi đọc sách khi có thời gian rảnh.

“When the bell rang, we left the class.”Khi chuông reo, chúng tôi rời lớp.

Ghi chú · Chỉ thời điểm việc gì đó xảy ra. Cũng là từ để hỏi "when?" (khi nào).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...