Kho từ › Liên từ và từ nối › than

than

A2 conj. 📁 Liên từ và từ nối EVU-EL
hơn (dùng sau so sánh hơn)
UK /ðæn/ · US /ðæn/
My brother is taller than me.
→ Anh trai tôi cao hơn tôi.
Today is colder than yesterday.→ Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
Luôn đi sau dạng so sánh hơn: "bigger than", "more slowly than".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...