Kho từ › Liên từ và từ nối › also

also

A2 adv. 📁 Liên từ và từ nối EVU-EL
cũng
UK /ˈɔːlsəʊ/ · US /ˈɔːlsəʊ/
He plays the guitar and also sings.
→ Anh ấy chơi ghi-ta và cũng hát nữa.
She is a teacher; she also writes books.→ Cô ấy là giáo viên; cô cũng viết sách.
Đồng nghĩa
tooas well
Thường đứng TRƯỚC động từ chính, SAU trợ động từ. Trang trọng hơn "too".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...