highlighter pen
/ˈhaɪlaɪtə pen/ A2
Nghĩa
bút dạ quang, bút nhớ dòng
n.
Định nghĩa · A pen that highlights text in bright colors.
“She used a yellow highlighter pen to mark the key words.”Cô ấy dùng bút dạ quang màu vàng để đánh dấu từ khoá.
Ghi chú · Bút mực sáng màu để tô nổi chữ. Thường gọi tắt là "highlighter".