Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › DVD player

DVD player

A2 n. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
đầu đĩa DVD
UK /ˌdiːviːˈdiː ˌpleɪə/ · US /ˌdiːviːˈdiː ˌpleɪə/
The teacher connected the DVD player to the big screen in class.
→ Giáo viên nối đầu đĩa DVD với màn hình lớn trong lớp.
Collocations
switch on the DVD player
Thiết bị phát đĩa DVD. Ngày nay ít dùng, thường thay bằng máy chiếu hoặc laptop.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...