Từ vựng A2

Chủ đề Ngôn ngữ lớp học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

DVD player

/ˌdiːviːˈdiː ˌpleɪə/ A2

Nghĩa

đầu đĩa DVD n.

Định nghĩa · A device that plays DVDs for viewing movies.

“The teacher connected the DVD player to the big screen in class.”Giáo viên nối đầu đĩa DVD với màn hình lớn trong lớp.

Cụm hay dùng switch on the DVD player

Ghi chú · Thiết bị phát đĩa DVD. Ngày nay ít dùng, thường thay bằng máy chiếu hoặc laptop.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...