Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học)

32 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌdiːviːˈdiː ˌpleɪə/
n.
đầu đĩa DVD
The teacher connected the DVD player to the big screen in class.
Giáo viên nối đầu đĩa DVD với màn hình lớn trong lớp.
Chi tiết
Cụm hay dùngswitch on the DVD player
Thiết bị phát đĩa DVD. Ngày nay ít dùng, thường thay bằng máy chiếu hoặc laptop.
/ˈsɒkɪt/
n.
ổ cắm điện
Please plug the charger into the socket near the door.
Bạn cắm sạc vào ổ điện gần cửa nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùnga wall socketa plug socket
Chỗ trên tường để cắm phích điện (plug).
/plʌɡ/
n.
phích cắm (điện)
Push the plug firmly into the socket before you switch it on.
Cắm chặt phích vào ổ điện trước khi bật.
Chi tiết
Cụm hay dùngpull out the plug
Họ từplug in (phr. v.)
"Plug" (danh từ) là phích cắm; "plug in" (động từ) là cắm điện.
/ˈrʌbə/
n.
cao su
This bone is just a rubber toy for dogs.
Cái xương này chỉ là món đồ chơi cao su cho chó.
Chi tiết
Cao su, mềm và dẻo. Anh-Anh "rubber" còn nghĩa "cục tẩy".
/ˈruːlə/
n.
thước kẻ
Use a ruler to draw a straight line under the title.
Dùng thước kẻ để gạch một đường thẳng dưới tiêu đề.
Chi tiết
Cũng có nghĩa "người cai trị". Ở đây là dụng cụ đo và kẻ.
/ˈpensl ˌʃɑːpnə/
n.
cái gọt bút chì
My pencil is blunt, so I need a pencil sharpener.
Bút chì của tôi bị cùn nên cần cái gọt bút chì.
Chi tiết
Họ từsharpen (v.)sharp (adj.)
Ghép từ "sharpen" (làm sắc) + "-er" (dụng cụ).
/ˈhaɪlaɪtə pen/
n.
bút dạ quang, bút nhớ dòng
She used a yellow highlighter pen to mark the key words.
Cô ấy dùng bút dạ quang màu vàng để đánh dấu từ khoá.
Chi tiết
Bút mực sáng màu để tô nổi chữ. Thường gọi tắt là "highlighter".
/ˌrʌb ˈaʊt/
phr. v.
tẩy đi, xoá đi (chữ viết chì)
If you write the wrong word, just rub it out and try again.
Nếu viết sai từ, cứ tẩy đi rồi làm lại.
Chi tiết
Cụm hay dùngrub out a mistake
Dùng cục tẩy để xoá chữ viết bằng bút chì. AmE: "erase".
/ˈmeʒə/
v.
đo
The teacher asked us to measure the desk with a ruler.
Giáo viên bảo chúng tôi đo cái bàn bằng thước.
Chi tiết
Họ từmeasurement (n.)
Phát âm /ˈmeʒə/, chữ "s" đọc như /ʒ/.
/ˈʃɑːpən/
v.
gọt (bút chì), mài sắc
Please sharpen your pencil before the drawing lesson.
Hãy gọt bút chì trước giờ học vẽ.
Chi tiết
Họ từsharp (adj.)sharpener (n.)
Ghép "sharp" (sắc) + "-en" (làm cho trở nên).
/ˈhaɪlaɪt/
v.
tô sáng, làm nổi bật
Highlight the new words so you can review them later.
Hãy tô sáng các từ mới để ôn lại sau.
Chi tiết
Họ từhighlight (n.)highlighter (n.)
Nghĩa đen: tô màu nổi. Nghĩa bóng: nhấn mạnh điều quan trọng.
/ˌlʊk ˈʌp/
phr.
tra (từ/thông tin trong từ điển, trên mạng)
If you don't know the word, look it up in the dictionary.
Nếu không biết từ đó, hãy tra trong từ điển.
Chi tiết
Cụm hay dùnglook up a wordlook it up
Tách được: look a word up / look up a word. Khác hẳn "look up" nghĩa đen (ngước nhìn lên).
/ˈbɒrəʊ/
v.
mượn
Can I borrow a pen from you? I left mine at home.
Cho tớ mượn cây bút nhé? Tớ để quên bút ở nhà.
Chi tiết
Cụm hay dùngborrow something from somebody
"Borrow" = mượn (lấy về dùng); trái với "lend" = cho mượn.
/ˌplʌɡ ˈɪn/
phr. v.
cắm điện
Remember to plug in the laptop before the battery dies.
Nhớ cắm điện laptop trước khi hết pin.
Chi tiết
Trái nghĩa: "unplug" (rút phích). Cắm phích vào ổ điện.
/ˌtɜːn ˈʌp/
phr. v.
tăng (âm lượng), vặn to
Could you turn up the volume? I can't hear the audio.
Bạn vặn to âm lượng lên được không? Tôi không nghe được.
Chi tiết
Trái nghĩa "turn down" (vặn nhỏ). "Turn up" cũng nghĩa "xuất hiện".
/ˌtɜːn ˈdaʊn/
phr.
từ chối (lời mời, đề nghị); vặn nhỏ (âm lượng)
He turned down the job offer because the salary was too low.
Anh ấy từ chối lời mời làm việc vì lương quá thấp.
Chi tiết
Đồng nghĩarejectrefuse
Cụm hay dùngturn down an offerturn the music down
Tách được: "turn something/somebody down". Trang trọng hơn: "reject". Cũng nghĩa "vặn nhỏ (âm lượng)".
/kəˈrekt/
v.
sửa (lỗi)
The teacher corrects our pronunciation when we make mistakes.
Giáo viên sửa phát âm cho chúng tôi khi mắc lỗi.
Chi tiết
Họ từcorrection (n.)correct (adj.)
Vừa là động từ "sửa", vừa là tính từ "đúng, chính xác".
/lend/
v.
cho mượn
Could you lend me your dictionary for a moment?
Bạn cho tôi mượn từ điển một lát được không?
Chi tiết
Cụm hay dùnglend somebody something
Bất quy tắc: lend – lent – lent. Trái với "borrow" (mượn).
/ˈpɑːtnə/
n.
bạn cùng cặp, bạn học chung
Work with a partner and practise the dialogue together.
Hãy làm việc cùng một bạn và luyện đoạn hội thoại với nhau.
Chi tiết
Trong lớp: bạn ngồi hoặc làm chung. Còn nghĩa "đối tác, bạn đời".
/ˌswɒp ˈpleɪsɪz/
phr.
đổi chỗ (cho nhau)
Can we swap places? I can't see the board from here.
Chúng ta đổi chỗ được không? Từ đây tôi không nhìn thấy bảng.
Chi tiết
Cụm hay dùngswap places with somebody
"Swap" = trao đổi. AmE hay dùng "switch places".
/ʃeə/
v.
dùng chung, chia sẻ
There aren't enough books, so please share with your partner.
Không đủ sách, nên hãy dùng chung với bạn bên cạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùngshare something with somebody
Họ từshare (n.)
"Share something with somebody" = dùng chung hoặc chia sẻ với ai.
/rɪˈpiːt/
v.
nhắc lại, lặp lại
Could you repeat that? I didn't catch the last word.
Bạn nhắc lại được không? Tôi không nghe rõ từ cuối.
Chi tiết
Họ từrepetition (n.)
Danh từ là "repetition" (KHÔNG phải "repeatition").
/miːn/
v.
có nghĩa là
What does "brilliant" mean in this sentence?
Từ "brilliant" trong câu này nghĩa là gì?
Chi tiết
Họ từmeaning (n.)
Hỏi nghĩa: "What does X mean?" (KHÔNG "What is the mean of X?").
/prəˈnaʊns/
v.
phát âm
How do you pronounce this word? I always say it wrong.
Từ này phát âm thế nào? Tôi cứ đọc sai hoài.
Chi tiết
Họ từpronunciation (n.)
Động từ "pronounce" có "o", nhưng danh từ "pronunciation" mất "o".
/spel/
v.
đánh vần, viết (đúng chính tả)
How do you spell your surname? Slowly, please.
Họ của bạn đánh vần thế nào? Xin đọc chậm thôi.
Chi tiết
Họ từspelling (n.)
BrE bất quy tắc: spell – spelt/spelled. Danh từ: "spelling".
/ɪkˈspleɪn/
v.
giải thích
Can you explain the difference between "make" and "do"?
Bạn giải thích giúp sự khác nhau giữa "make" và "do" được không?
Chi tiết
Họ từexplanation (n.)
Nói "explain something TO somebody" (KHÔNG "explain me").
/juːz/
v.
dùng, sử dụng
When do we use "since" and when do we use "for"?
Khi nào dùng "since" và khi nào dùng "for"?
Chi tiết
Động từ "use" đọc /juːz/ (âm "z"); danh từ "use" đọc /juːs/ (âm "s").
/ˈmiːnɪŋ/
n.
nghĩa, ý nghĩa
This word has two different meanings in English.
Từ này có hai nghĩa khác nhau trong tiếng Anh.
Chi tiết
Họ từmean (v.)
Danh từ của "mean". "The meaning of a word" = nghĩa của một từ.
/prəˌnʌnsiˈeɪʃn/
n.
cách phát âm
Her English pronunciation is clear and easy to understand.
Cách phát âm tiếng Anh của cô ấy rõ ràng, dễ hiểu.
Chi tiết
Họ từpronounce (v.)
Viết "pronunciation" (KHÔNG "pronounciation") — lỗi rất phổ biến.
/ˌrepəˈtɪʃn/
n.
sự lặp lại
Repetition is one of the best ways to remember new words.
Lặp lại là một trong những cách tốt nhất để nhớ từ mới.
Chi tiết
Họ từrepeat (v.)
Danh từ của "repeat". Chú ý chỉ một "t" ở giữa: re-pe-ti-tion.
/ˈspelɪŋ/
n.
chính tả, cách viết
British and American spelling can differ, like "colour" and "color".
Chính tả Anh-Anh và Anh-Mỹ có thể khác nhau, như "colour" và "color".
Chi tiết
Họ từspell (v.)
Danh từ của "spell". "A spelling mistake" = một lỗi chính tả.
/ˌekspləˈneɪʃn/
n.
lời giải thích
Thanks for the clear explanation; now I understand the rule.
Cảm ơn lời giải thích rõ ràng; giờ tôi đã hiểu quy tắc.
Chi tiết
Họ từexplain (v.)
Danh từ của "explain". Chú ý: explAIn → explAnation (mất "i").
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...