share
/ʃeə/ A2
Nghĩa
dùng chung, chia sẻ
v.
Định nghĩa · To use something together with others.
“There aren't enough books, so please share with your partner.”Không đủ sách, nên hãy dùng chung với bạn bên cạnh.
Cụm hay dùng
share something with somebody
Họ từ
share (n.)
Ghi chú · "Share something with somebody" = dùng chung hoặc chia sẻ với ai.