Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › plug

plug

A2 n. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
phích cắm (điện)
UK /plʌɡ/ · US /plʌɡ/
Push the plug firmly into the socket before you switch it on.
→ Cắm chặt phích vào ổ điện trước khi bật.
Collocations
pull out the plug
Họ từ
plug in (phr. v.)
"Plug" (danh từ) là phích cắm; "plug in" (động từ) là cắm điện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...