Kho từ › Ngôn ngữ lớp học › borrow

borrow

A2 v. 📁 Ngôn ngữ lớp học EVU-PI
mượn
UK /ˈbɒrəʊ/ · US /ˈbɒrəʊ/
Can I borrow a pen from you? I left mine at home.
→ Cho tớ mượn cây bút nhé? Tớ để quên bút ở nhà.
Collocations
borrow something from somebody
"Borrow" = mượn (lấy về dùng); trái với "lend" = cho mượn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...