Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stress

/stres/ B1

Nghĩa

sự căng thẳng, áp lực n.

Định nghĩa · A feeling of worry or tension.

“Too much work can cause a lot of stress.”Làm việc quá nhiều có thể gây ra nhiều căng thẳng.

Ghi chú · Cảm giác lo lắng do khó khăn, ví dụ áp lực công việc. Tính từ: "stressed" (người), "stressful" (việc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...