Kho từ › Cảm xúc › stress

stress

B1 n. 📁 Cảm xúc EVU-PI
sự căng thẳng, áp lực
UK /stres/ · US /stres/
Too much work can cause a lot of stress.
→ Làm việc quá nhiều có thể gây ra nhiều căng thẳng.
Họ từ
stressful (adj.)stressed (adj.)
Cảm giác lo lắng do khó khăn, ví dụ áp lực công việc. Tính từ: "stressed" (người), "stressful" (việc).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...