Kho từ › Cảm xúc › disappointed

disappointed

B1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-PI
thất vọng
UK /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ · US /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
We were disappointed that the concert was cancelled.
→ Chúng tôi thất vọng vì buổi hòa nhạc bị hủy.
Họ từ
disappoint (v.)disappointment (n.)
Buồn vì điều gì đó không tốt như mình mong. Danh từ là "disappointment".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...