Kho từ › Cảm xúc › proud

proud

B1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-PI
tự hào, hãnh diện
UK /praʊd/ · US /praʊd/
His parents are very proud of his exam results.
→ Bố mẹ cậu ấy rất tự hào về kết quả thi của con.
Collocations
proud of somebody/something
Họ từ
pride (n.)
Vui vì mình hoặc người thân làm được điều tốt. Nói "proud OF". Danh từ là "pride".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...