Kho từ › Cảm xúc › confused

confused

B1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-PI
bối rối, hoang mang
UK /kənˈfjuːzd/ · US /kənˈfjuːzd/
I was confused by the complicated instructions.
→ Tôi thấy hoang mang trước bản hướng dẫn phức tạp.
Họ từ
confuse (v.)confusion (n.)
Không nghĩ rõ ràng hay không hiểu được điều gì. Danh từ là "confusion".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...