Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confused

/kənˈfjuːzd/ B1

Nghĩa

bối rối, hoang mang adj.

Định nghĩa · Feeling uncertain or unable to understand.

“I was confused by the complicated instructions.”Tôi thấy hoang mang trước bản hướng dẫn phức tạp.

Ghi chú · Không nghĩ rõ ràng hay không hiểu được điều gì. Danh từ là "confusion".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...