Kho từ › Cảm xúc › feeling

feeling

B1 n. 📁 Cảm xúc EVU-PI
cảm giác, cảm xúc
UK /ˈfiːlɪŋ/ · US /ˈfiːlɪŋ/
She does not like talking about her feelings.
→ Cô ấy không thích nói về cảm xúc của mình.
Họ từ
feel (v.)
Khi nói về cảm xúc, thường dùng số nhiều "feelings".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...