emotional
/ɪˈməʊʃənl/ B1
Nghĩa
giàu cảm xúc, dễ xúc động
adj.
Định nghĩa · Having strong feelings or emotions.
“She is a very emotional person and cries easily.”Cô ấy là người rất dễ xúc động và hay khóc.
Ghi chú · Tả người bộc lộ cảm xúc dễ dàng, hoặc chỉ điều liên quan tới cảm xúc.