Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emotional

/ɪˈməʊʃənl/ B1

Nghĩa

giàu cảm xúc, dễ xúc động adj.

Định nghĩa · Having strong feelings or emotions.

“She is a very emotional person and cries easily.”Cô ấy là người rất dễ xúc động và hay khóc.

Ghi chú · Tả người bộc lộ cảm xúc dễ dàng, hoặc chỉ điều liên quan tới cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...