nationality
/ˌnæʃəˈnæləti/ A2
Nghĩa
quốc tịch
n.
Định nghĩa · A word for a person's citizenship or origin.
“Her passport shows that her nationality is Vietnamese.”Hộ chiếu của cô ấy cho thấy quốc tịch là Vietnamese (Việt Nam).
Ghi chú · Từ chỉ quốc tịch luôn viết hoa trong tiếng Anh.