Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › nationality

nationality

A2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-PI
quốc tịch
UK /ˌnæʃəˈnæləti/ · US /ˌnæʃəˈnæləti/
Her passport shows that her nationality is Vietnamese.
→ Hộ chiếu của cô ấy cho thấy quốc tịch là Vietnamese (Việt Nam).
Họ từ
nation (n.)national (adj.)
Từ chỉ quốc tịch luôn viết hoa trong tiếng Anh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...