Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › capital

capital

A2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-PI
thủ đô
UK /ˈkæpɪtl/ · US /ˈkæpɪtl/
Hanoi is the capital of Vietnam.
→ Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Collocations
the capital city
"Capital" còn nghĩa "vốn (tiền)" hoặc "chữ in hoa" tùy ngữ cảnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...