country
/ˈkʌntri/ A2
Nghĩa
quốc gia, đất nước
n.
Định nghĩa · A nation or area with its own government.
“Vietnam is a country in Southeast Asia with a long coastline.”Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á với đường bờ biển dài.
Cụm hay dùng
a foreign countrymy home country
Họ từ
countryside (n.)
Ghi chú · Số nhiều là "countries" (đổi y thành ies).