Kho từ › Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ › Europe

Europe

A2 n. 📁 Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ EVU-PI
Châu Âu
UK /ˈjʊərəp/ · US /ˈjʊərəp/
Many Vietnamese students dream of studying in Europe.
→ Nhiều sinh viên Việt Nam mơ ước được du học ở Châu Âu.
Họ từ
European (adj.)
Tính từ là "European" /ˌjʊərəˈpiːən/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...