Từ vựng A2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

first language

/ˌfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/ A2

Nghĩa

tiếng mẹ đẻ phr.

Định nghĩa · The language a person learns from birth.

“My first language is Vietnamese, but I also speak English.”Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt, nhưng tôi cũng nói được tiếng Anh.

Ghi chú · "First language" là ngôn ngữ đầu tiên ta học từ nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...