Từ vựng A2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

continent

/ˈkɒntɪnənt/ A2

Nghĩa

lục địa, châu lục n.

Định nghĩa · A large landmass with distinct geographical features.

“Asia is the largest continent in the world.”Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.

Ghi chú · Có bảy châu lục: Europe, Africa, Asia, North America, South America, Australia, Antarctica.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...