Từ vựng A2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thailand

/ˈtaɪlænd/ A2

Nghĩa

Thái Lan n.

Định nghĩa · A country in Southeast Asia known for its beaches.

“Thailand is a neighbour of Vietnam and a top tourist spot.”Thái Lan là nước láng giềng của Việt Nam và là điểm du lịch hàng đầu.

Họ từ Thai (adj.)

Ghi chú · Quốc tịch và ngôn ngữ đều là Thai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...