Kho từ › Thời tiết › sunny

sunny

A2 adj. 📁 Thời tiết EVU-PI
có nắng, nắng đẹp
UK /ˈsʌni/ · US /ˈsʌni/
It was a lovely sunny day, so we walked around Hoan Kiem Lake.
→ Hôm đó trời nắng đẹp nên chúng tôi đi dạo quanh Hồ Hoàn Kiếm.
The weather in Nha Trang is usually sunny in the summer.→ Thời tiết ở Nha Trang mùa hè thường có nắng.
Đồng nghĩa
brightclear
Collocations
a sunny daysunny weather
Họ từ
sun (n.)sunshine (n.)
Cấu tạo từ danh từ "sun" + đuôi -y. Nhiều tính từ thời tiết theo mẫu này: fog→foggy, cloud→cloudy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...