sunny
Nghĩa
Định nghĩa · Having a lot of sunshine and no clouds.
“It was a lovely sunny day, so we walked around Hoan Kiem Lake.”Hôm đó trời nắng đẹp nên chúng tôi đi dạo quanh Hồ Hoàn Kiếm.
“The weather in Nha Trang is usually sunny in the summer.”Thời tiết ở Nha Trang mùa hè thường có nắng.
Ghi chú · Cấu tạo từ danh từ "sun" + đuôi -y. Nhiều tính từ thời tiết theo mẫu này: fog→foggy, cloud→cloudy.