Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sunny

/ˈsʌni/ A2

Nghĩa

có nắng, nắng đẹp adj.

Định nghĩa · Having a lot of sunshine and no clouds.

“It was a lovely sunny day, so we walked around Hoan Kiem Lake.”Hôm đó trời nắng đẹp nên chúng tôi đi dạo quanh Hồ Hoàn Kiếm.

“The weather in Nha Trang is usually sunny in the summer.”Thời tiết ở Nha Trang mùa hè thường có nắng.

Đồng nghĩa brightclear
Cụm hay dùng a sunny daysunny weather

Ghi chú · Cấu tạo từ danh từ "sun" + đuôi -y. Nhiều tính từ thời tiết theo mẫu này: fog→foggy, cloud→cloudy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...