Kho từ › Thời tiết › shine

shine

A2 v. 📁 Thời tiết EVU-PI
(mặt trời) chiếu sáng, toả nắng
UK /ʃaɪn/ · US /ʃaɪn/
By noon the sun was shining and the clouds had gone.
→ Đến trưa mặt trời chiếu sáng và mây đã tan hết.
Collocations
the sun is shining
Họ từ
sunshine (n.)shiny (adj.)
Bất quy tắc: shine – shone – shone. Thường dùng với chủ ngữ "the sun".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...