Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

icy

/ˈaɪsi/ A2

Nghĩa

đóng băng, phủ băng; lạnh buốt adj.

Định nghĩa · Covered with ice or extremely cold.

“Be careful — the steps are icy and very slippery this morning.”Cẩn thận nhé — sáng nay bậc thang đóng băng và rất trơn.

Đồng nghĩa frozenfreezing
Cụm hay dùng an icy roadicy wind
Họ từ ice (n.)

Ghi chú · Danh từ "ice" + -y (bỏ e). Việt Nam hiếm băng, nhưng Mẫu Sơn hay Fansipan có thể đóng băng vào mùa đông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...