windy
/ˈwɪndi/ A2
Nghĩa
có gió, nhiều gió
adj.
Định nghĩa · Having a lot of air movement.
“It gets very windy on the beach in the late afternoon.”Chiều muộn trên bãi biển gió thổi rất mạnh.
Cụm hay dùng
a windy day
Họ từ
wind (n.)
Ghi chú · Danh từ "wind" + -y. Gió mạnh là "strong wind".