Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

windy

/ˈwɪndi/ A2

Nghĩa

có gió, nhiều gió adj.

Định nghĩa · Having a lot of air movement.

“It gets very windy on the beach in the late afternoon.”Chiều muộn trên bãi biển gió thổi rất mạnh.

Cụm hay dùng a windy day
Họ từ wind (n.)

Ghi chú · Danh từ "wind" + -y. Gió mạnh là "strong wind".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...