Kho từ › Thời tiết › windy

windy

A2 adj. 📁 Thời tiết EVU-PI
có gió, nhiều gió
UK /ˈwɪndi/ · US /ˈwɪndi/
It gets very windy on the beach in the late afternoon.
→ Chiều muộn trên bãi biển gió thổi rất mạnh.
Collocations
a windy day
Họ từ
wind (n.)
Danh từ "wind" + -y. Gió mạnh là "strong wind".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...