Kho từ › Thời tiết › snowy

snowy

A2 adj. 📁 Thời tiết EVU-PI
có tuyết, phủ tuyết
UK /ˈsnəʊi/ · US /ˈsnəʊi/
She showed me photos of a snowy street in Tokyo.
→ Cô ấy cho tôi xem ảnh một con phố phủ tuyết ở Tokyo.
Họ từ
snow (n.)snow (v.)
Danh từ "snow" + -y. Động từ: "it's snowing" (trời đang có tuyết).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...