| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈsʌni/
|
adj. |
có nắng, nắng đẹp
It was a lovely sunny day, so we walked around Hoan Kiem Lake.
Hôm đó trời nắng đẹp nên chúng tôi đi dạo quanh Hồ Hoàn Kiếm.
Chi tiếtThe weather in Nha Trang is usually sunny in the summer.Thời tiết ở Nha Trang mùa hè thường có nắng.
Đồng nghĩabrightclear
Cụm hay dùnga sunny daysunny weather
Họ từsun (n.)sunshine (n.)
Cấu tạo từ danh từ "sun" + đuôi -y. Nhiều tính từ thời tiết theo mẫu này: fog→foggy, cloud→cloudy.
|
— |
|
/ˈklaʊdi/
|
adj. |
nhiều mây, u ám
The sky was grey and cloudy all morning in Da Lat.
Ở Đà Lạt cả buổi sáng trời xám xịt và nhiều mây.
Chi tiếtĐồng nghĩaovercastgrey
Cụm hay dùnga cloudy skycloudy weather
Họ từcloud (n.)
Danh từ "cloud" + -y. Trái nghĩa với "clear" (quang mây).
|
— |
|
/ˈfɒɡi/
|
adj. |
có sương mù
The mountain road to Sa Pa was so foggy that drivers slowed down.
Đường núi lên Sa Pa mù sương đến mức tài xế phải đi chậm lại.
Chi tiếtĐồng nghĩamisty
Cụm hay dùngfoggy weathera foggy morning
Họ từfog (n.)
Danh từ "fog" + -y. Sương mù dày đặc là "thick fog".
|
— |
|
/ˈaɪsi/
|
adj. |
đóng băng, phủ băng; lạnh buốt
Be careful — the steps are icy and very slippery this morning.
Cẩn thận nhé — sáng nay bậc thang đóng băng và rất trơn.
Chi tiếtĐồng nghĩafrozenfreezing
Cụm hay dùngan icy roadicy wind
Họ từice (n.)
Danh từ "ice" + -y (bỏ e). Việt Nam hiếm băng, nhưng Mẫu Sơn hay Fansipan có thể đóng băng vào mùa đông.
|
— |
|
/ˈwɪndi/
|
adj. |
có gió, nhiều gió
It gets very windy on the beach in the late afternoon.
Chiều muộn trên bãi biển gió thổi rất mạnh.
Chi tiếtCụm hay dùnga windy day
Họ từwind (n.)
Danh từ "wind" + -y. Gió mạnh là "strong wind".
|
— |
|
/ˈsnəʊi/
|
adj. |
có tuyết, phủ tuyết
She showed me photos of a snowy street in Tokyo.
Cô ấy cho tôi xem ảnh một con phố phủ tuyết ở Tokyo.
Chi tiếtHọ từsnow (n.)snow (v.)
Danh từ "snow" + -y. Động từ: "it's snowing" (trời đang có tuyết).
|
— |
|
/wet/
|
adj. |
ướt, mưa nhiều, ẩm ướt
Take an umbrella — the weather is wet and grey today.
Mang ô đi — hôm nay trời mưa và u ám.
Chi tiếtĐồng nghĩarainydamp
Cụm hay dùngwet weatherthe wet season
Họ từwet (v.)
Trái nghĩa "dry". "The wet season" = mùa mưa ở miền Nam Việt Nam.
|
— |
|
/ʃaɪn/
|
v. |
(mặt trời) chiếu sáng, toả nắng
By noon the sun was shining and the clouds had gone.
Đến trưa mặt trời chiếu sáng và mây đã tan hết.
Chi tiếtCụm hay dùngthe sun is shining
Họ từsunshine (n.)shiny (adj.)
Bất quy tắc: shine – shone – shone. Thường dùng với chủ ngữ "the sun".
|
— |
|
/bləʊ/
|
v. |
(gió) thổi
A cold wind was blowing from the north all day.
Cả ngày gió lạnh thổi từ phương bắc về.
Chi tiếtThe strong wind has blown some leaves off the trees.Cơn gió mạnh đã thổi bay vài chiếc lá khỏi cây.
Cụm hay dùngthe wind is blowing
Họ từblow (n.)
Bất quy tắc: blow – blew – blown. Chủ ngữ thường là "the wind".
|
— |
|
/sʌn/
|
n. |
mặt trời; nắng
The children played in the sun until it got too hot.
Bọn trẻ chơi ngoài nắng cho đến khi trời quá nóng.
Chi tiếtCụm hay dùngin the sunthe sun came out
Họ từsunny (adj.)sunshine (n.)
"The sun came out" = mặt trời ló ra (sau mây/mưa).
|
— |
|
/skaɪ/
|
n. |
bầu trời
By lunchtime the rain had stopped and the sky was clear.
Đến trưa mưa đã tạnh và bầu trời quang đãng.
Chi tiếtCụm hay dùnga clear skya blue sky
Họ từskies (n. pl.)
Số nhiều "skies". Bầu trời không mây = "a clear sky".
|
— |
|
/klɪə/
|
adj. |
(trời) quang, không mây
On a clear night you can see thousands of stars in Mu Cang Chai.
Vào một đêm quang đãng, ở Mù Cang Chải bạn có thể thấy hàng nghìn ngôi sao.
Chi tiếtĐồng nghĩacloudlessbright
Cụm hay dùnga clear skyclear weather
Trái nghĩa "cloudy". "Clear" còn nghĩa "rõ ràng" trong ngữ cảnh khác.
|
— |
|
/ˌθɪk ˈfɒɡ/
|
phr. |
sương mù dày đặc
The flight was delayed because of thick fog at the airport.
Chuyến bay bị hoãn vì sương mù dày đặc ở sân bay.
Chi tiếtCụm hay dùngin thick fog
Họ từfoggy (adj.)
Cụm cố định: dùng "thick" (không dùng "big/strong") cho sương mù dày.
|
— |
|
/ˌhevi ˈreɪn/
|
phr. |
mưa to, mưa nặng hạt
Heavy rain flooded several streets in Ho Chi Minh City last night.
Mưa to đã làm ngập nhiều tuyến phố ở Thành phố Hồ Chí Minh tối qua.
Chi tiếtCụm hay dùngheavy raina period of heavy rain
Họ từrainy (adj.)
Dùng "heavy" (không dùng "big/strong") cho mưa. Trái nghĩa: "light rain".
|
— |
|
/ˌlaɪt ˈreɪn/
|
phr. |
mưa nhỏ, mưa phùn
There was only light rain, so we didn't need our raincoats.
Trời chỉ mưa nhỏ nên chúng tôi không cần áo mưa.
Chi tiếtCụm hay dùnglight rain
Trái nghĩa "heavy rain". "Light" chỉ mức độ nhẹ.
|
— |
|
/ˌstrɒŋ ˈwɪnd/
|
phr. |
gió mạnh
A strong wind blew our beach umbrella across the sand.
Một cơn gió mạnh thổi bay chiếc ô che nắng của chúng tôi trên bãi cát.
Chi tiếtCụm hay dùnga strong wind
Họ từwindy (adj.)
Dùng "strong" (không dùng "big/heavy") cho gió.
|
— |
|
/ɪkˌstriːmli ˈkəʊld/
|
phr. |
cực kỳ lạnh
It was extremely cold on the top of Fansipan that morning.
Sáng hôm đó trên đỉnh Fansipan trời cực kỳ lạnh.
Chi tiếtCụm hay dùngextremely hotextremely windy
Họ từextreme (adj.)
"Extremely" (rất, cực kỳ) tăng cấp cho tính từ: extremely hot/windy/cold.
|
— |
|
/pɔː/
|
v. |
mưa như trút, mưa xối xả
It poured with rain all afternoon, so the match was cancelled.
Trời mưa như trút cả buổi chiều nên trận đấu bị huỷ.
Chi tiếtLook outside — it's absolutely pouring now!Nhìn ra ngoài kìa — mưa đang xối xả!
Cụm hay dùngpour with rainpouring rain
Dùng cho mưa rất to. Đồng âm với "pour" (rót). "It's pouring" = mưa như trút.
|
— |
|
/ˈʃaʊə/
|
n. |
cơn mưa rào (ngắn)
We had a couple of light showers, but the sun soon came back.
Có vài cơn mưa rào nhẹ, nhưng nắng sớm quay lại.
Chi tiếtCụm hay dùnga heavy showera light shower
Là mưa ngắn, có thể nặng hay nhẹ. "Shower" cũng nghĩa "vòi hoa sen".
|
— |
|
/stɔːm/
|
n. |
cơn bão, giông bão
A big storm hit the central coast and knocked down many trees.
Một cơn bão lớn đổ vào miền Trung và quật đổ nhiều cây.
Chi tiếtCụm hay dùnga big storma storm hits
Họ từstormy (adj.)
Là mưa to kèm gió mạnh. Bão nhiệt đới lớn tiếng Anh gọi "typhoon".
|
— |
|
/ˈθʌndəstɔːm/
|
n. |
cơn giông có sấm sét
The hot afternoon ended with a sudden thunderstorm.
Buổi chiều nóng nực kết thúc bằng một cơn giông sấm sét bất chợt.
Chi tiếtCụm hay dùnga thunderstorm
Họ từthunder (n.)storm (n.)
Ghép "thunder" + "storm": giông có cả sấm (thunder) và chớp (lightning).
|
— |
|
/ˈθʌndə/
|
n. |
sấm (tiếng)
The dog was frightened by the loud thunder.
Con chó sợ hãi vì tiếng sấm lớn.
Chi tiếtCụm hay dùnga clap of thunderloud thunder
Danh từ không đếm được. "Thunder" là tiếng; "lightning" là ánh chớp.
|
— |
|
/ˈlaɪtnɪŋ/
|
n. |
tia chớp, sét
We saw a flash of lightning far out over the sea.
Chúng tôi thấy một tia chớp loé lên phía xa ngoài biển.
Chi tiếtCụm hay dùnga flash of lightning
Không đếm được, KHÔNG có "e" (khác "lightening"). Đi kèm "thunder".
|
— |
|
/ˈhjuːmɪd/
|
adj. |
nóng ẩm, ẩm ướt
Summer in Hanoi is very hot and humid before the storms come.
Mùa hè ở Hà Nội rất nóng và ẩm trước khi giông bão kéo đến.
Chi tiếtĐồng nghĩamuggy
Cụm hay dùnghot and humid
Họ từhumidity (n.)
Chỉ không khí nóng và ẩm ướt — rất hợp mô tả khí hậu Việt Nam.
|
— |
|
/ˈbɔɪlɪŋ/
|
adj. |
nóng như thiêu, nóng hầm hập
It was boiling on the bus because the air conditioning was broken.
Trên xe buýt nóng như thiêu vì điều hoà bị hỏng.
Chi tiếtĐồng nghĩaboiling hot
Cụm hay dùngboiling hot
Họ từboil (v.)
Cách nói mạnh của "very hot". Thang nhiệt: boiling > hot > warm.
|
— |
|
/wɔːm/
|
adj. |
ấm áp
The weather was pleasantly warm for our walk in the park.
Thời tiết ấm áp dễ chịu cho buổi đi dạo trong công viên.
Chi tiếtĐồng nghĩamild
Cụm hay dùngwarm weather
Họ từwarmth (n.)
Giữa "hot" và "cool" trên thang nhiệt; mang nghĩa dễ chịu.
|
— |
|
/kuːl/
|
adj. |
mát, hơi lạnh
The evenings in Da Lat are cool even in the summer.
Buổi tối ở Đà Lạt mát mẻ ngay cả vào mùa hè.
Chi tiếtCụm hay dùnga cool breezea cool summer
"Cool" có thể tích cực (mát dễ chịu: the pool was lovely and cool) hoặc tiêu cực (lạnh hơn thường: a cool summer).
|
— |
|
/ˈtʃɪli/
|
adj. |
lành lạnh, se lạnh
It gets chilly in Hanoi in the early morning in December.
Sáng sớm tháng Mười Hai ở Hà Nội trời se lạnh.
Chi tiếtĐồng nghĩacold
Cụm hay dùnga chilly morning
Lạnh hơn "cool" một chút, đủ để thấy khó chịu. Đừng nhầm với "chili" (ớt).
|
— |
|
/ˈfriːzɪŋ/
|
adj. |
lạnh cóng, rét buốt
Close the window — it's freezing in here!
Đóng cửa sổ lại đi — trong này lạnh cóng!
Chi tiếtĐồng nghĩafreezing cold
Cụm hay dùngfreezing cold
Họ từfreeze (v.)
Cách nói mạnh của "very cold". Thang lạnh: freezing < cold < chilly < cool.
|
— |
|
/maɪld/
|
adj. |
(thời tiết) ôn hoà, không lạnh lắm
We had a mild winter this year, with no really cold days.
Năm nay chúng tôi có một mùa đông ôn hoà, không có ngày nào thật lạnh.
Chi tiếtCụm hay dùnga mild winter
Thường dùng tích cực: thời tiết không lạnh như thường lệ.
|
— |
|
/dɪˌɡriːz ˈselsiəs/
|
phr. |
độ C (đơn vị nhiệt độ)
It reached forty degrees Celsius in Ha Noi during the heatwave.
Nhiệt độ lên tới bốn mươi độ C ở Hà Nội trong đợt nắng nóng.
Chi tiếtThis morning it was ten degrees below zero in the mountains.Sáng nay trên núi nhiệt độ xuống mười độ dưới không.
Cụm hay dùngdegrees below zero
"Degree" = độ; "below zero" = dưới 0 độ. Ký hiệu: °C.
|
— |
Đang tải...