Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 7 · Weather (Thời tiết)

31 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsʌni/
adj.
có nắng, nắng đẹp
It was a lovely sunny day, so we walked around Hoan Kiem Lake.
Hôm đó trời nắng đẹp nên chúng tôi đi dạo quanh Hồ Hoàn Kiếm.
Chi tiết
The weather in Nha Trang is usually sunny in the summer.Thời tiết ở Nha Trang mùa hè thường có nắng.
Đồng nghĩabrightclear
Cụm hay dùnga sunny daysunny weather
Họ từsun (n.)sunshine (n.)
Cấu tạo từ danh từ "sun" + đuôi -y. Nhiều tính từ thời tiết theo mẫu này: fog→foggy, cloud→cloudy.
/ˈklaʊdi/
adj.
nhiều mây, u ám
The sky was grey and cloudy all morning in Da Lat.
Ở Đà Lạt cả buổi sáng trời xám xịt và nhiều mây.
Chi tiết
Đồng nghĩaovercastgrey
Cụm hay dùnga cloudy skycloudy weather
Họ từcloud (n.)
Danh từ "cloud" + -y. Trái nghĩa với "clear" (quang mây).
/ˈfɒɡi/
adj.
có sương mù
The mountain road to Sa Pa was so foggy that drivers slowed down.
Đường núi lên Sa Pa mù sương đến mức tài xế phải đi chậm lại.
Chi tiết
Đồng nghĩamisty
Cụm hay dùngfoggy weathera foggy morning
Họ từfog (n.)
Danh từ "fog" + -y. Sương mù dày đặc là "thick fog".
/ˈaɪsi/
adj.
đóng băng, phủ băng; lạnh buốt
Be careful — the steps are icy and very slippery this morning.
Cẩn thận nhé — sáng nay bậc thang đóng băng và rất trơn.
Chi tiết
Đồng nghĩafrozenfreezing
Cụm hay dùngan icy roadicy wind
Họ từice (n.)
Danh từ "ice" + -y (bỏ e). Việt Nam hiếm băng, nhưng Mẫu Sơn hay Fansipan có thể đóng băng vào mùa đông.
/ˈwɪndi/
adj.
có gió, nhiều gió
It gets very windy on the beach in the late afternoon.
Chiều muộn trên bãi biển gió thổi rất mạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga windy day
Họ từwind (n.)
Danh từ "wind" + -y. Gió mạnh là "strong wind".
/ˈsnəʊi/
adj.
có tuyết, phủ tuyết
She showed me photos of a snowy street in Tokyo.
Cô ấy cho tôi xem ảnh một con phố phủ tuyết ở Tokyo.
Chi tiết
Họ từsnow (n.)snow (v.)
Danh từ "snow" + -y. Động từ: "it's snowing" (trời đang có tuyết).
/wet/
adj.
ướt, mưa nhiều, ẩm ướt
Take an umbrella — the weather is wet and grey today.
Mang ô đi — hôm nay trời mưa và u ám.
Chi tiết
Đồng nghĩarainydamp
Cụm hay dùngwet weatherthe wet season
Họ từwet (v.)
Trái nghĩa "dry". "The wet season" = mùa mưa ở miền Nam Việt Nam.
/ʃaɪn/
v.
(mặt trời) chiếu sáng, toả nắng
By noon the sun was shining and the clouds had gone.
Đến trưa mặt trời chiếu sáng và mây đã tan hết.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe sun is shining
Họ từsunshine (n.)shiny (adj.)
Bất quy tắc: shine – shone – shone. Thường dùng với chủ ngữ "the sun".
/bləʊ/
v.
(gió) thổi
A cold wind was blowing from the north all day.
Cả ngày gió lạnh thổi từ phương bắc về.
Chi tiết
The strong wind has blown some leaves off the trees.Cơn gió mạnh đã thổi bay vài chiếc lá khỏi cây.
Cụm hay dùngthe wind is blowing
Họ từblow (n.)
Bất quy tắc: blow – blew – blown. Chủ ngữ thường là "the wind".
/sʌn/
n.
mặt trời; nắng
The children played in the sun until it got too hot.
Bọn trẻ chơi ngoài nắng cho đến khi trời quá nóng.
Chi tiết
Cụm hay dùngin the sunthe sun came out
Họ từsunny (adj.)sunshine (n.)
"The sun came out" = mặt trời ló ra (sau mây/mưa).
/skaɪ/
n.
bầu trời
By lunchtime the rain had stopped and the sky was clear.
Đến trưa mưa đã tạnh và bầu trời quang đãng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga clear skya blue sky
Họ từskies (n. pl.)
Số nhiều "skies". Bầu trời không mây = "a clear sky".
/klɪə/
adj.
(trời) quang, không mây
On a clear night you can see thousands of stars in Mu Cang Chai.
Vào một đêm quang đãng, ở Mù Cang Chải bạn có thể thấy hàng nghìn ngôi sao.
Chi tiết
Đồng nghĩacloudlessbright
Cụm hay dùnga clear skyclear weather
Trái nghĩa "cloudy". "Clear" còn nghĩa "rõ ràng" trong ngữ cảnh khác.
/ˌθɪk ˈfɒɡ/
phr.
sương mù dày đặc
The flight was delayed because of thick fog at the airport.
Chuyến bay bị hoãn vì sương mù dày đặc ở sân bay.
Chi tiết
Cụm hay dùngin thick fog
Họ từfoggy (adj.)
Cụm cố định: dùng "thick" (không dùng "big/strong") cho sương mù dày.
/ˌhevi ˈreɪn/
phr.
mưa to, mưa nặng hạt
Heavy rain flooded several streets in Ho Chi Minh City last night.
Mưa to đã làm ngập nhiều tuyến phố ở Thành phố Hồ Chí Minh tối qua.
Chi tiết
Cụm hay dùngheavy raina period of heavy rain
Họ từrainy (adj.)
Dùng "heavy" (không dùng "big/strong") cho mưa. Trái nghĩa: "light rain".
/ˌlaɪt ˈreɪn/
phr.
mưa nhỏ, mưa phùn
There was only light rain, so we didn't need our raincoats.
Trời chỉ mưa nhỏ nên chúng tôi không cần áo mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùnglight rain
Trái nghĩa "heavy rain". "Light" chỉ mức độ nhẹ.
/ˌstrɒŋ ˈwɪnd/
phr.
gió mạnh
A strong wind blew our beach umbrella across the sand.
Một cơn gió mạnh thổi bay chiếc ô che nắng của chúng tôi trên bãi cát.
Chi tiết
Cụm hay dùnga strong wind
Họ từwindy (adj.)
Dùng "strong" (không dùng "big/heavy") cho gió.
/ɪkˌstriːmli ˈkəʊld/
phr.
cực kỳ lạnh
It was extremely cold on the top of Fansipan that morning.
Sáng hôm đó trên đỉnh Fansipan trời cực kỳ lạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùngextremely hotextremely windy
Họ từextreme (adj.)
"Extremely" (rất, cực kỳ) tăng cấp cho tính từ: extremely hot/windy/cold.
/pɔː/
v.
mưa như trút, mưa xối xả
It poured with rain all afternoon, so the match was cancelled.
Trời mưa như trút cả buổi chiều nên trận đấu bị huỷ.
Chi tiết
Look outside — it's absolutely pouring now!Nhìn ra ngoài kìa — mưa đang xối xả!
Cụm hay dùngpour with rainpouring rain
Dùng cho mưa rất to. Đồng âm với "pour" (rót). "It's pouring" = mưa như trút.
/ˈʃaʊə/
n.
cơn mưa rào (ngắn)
We had a couple of light showers, but the sun soon came back.
Có vài cơn mưa rào nhẹ, nhưng nắng sớm quay lại.
Chi tiết
Cụm hay dùnga heavy showera light shower
Là mưa ngắn, có thể nặng hay nhẹ. "Shower" cũng nghĩa "vòi hoa sen".
/stɔːm/
n.
cơn bão, giông bão
A big storm hit the central coast and knocked down many trees.
Một cơn bão lớn đổ vào miền Trung và quật đổ nhiều cây.
Chi tiết
Cụm hay dùnga big storma storm hits
Họ từstormy (adj.)
Là mưa to kèm gió mạnh. Bão nhiệt đới lớn tiếng Anh gọi "typhoon".
/ˈθʌndəstɔːm/
n.
cơn giông có sấm sét
The hot afternoon ended with a sudden thunderstorm.
Buổi chiều nóng nực kết thúc bằng một cơn giông sấm sét bất chợt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga thunderstorm
Họ từthunder (n.)storm (n.)
Ghép "thunder" + "storm": giông có cả sấm (thunder) và chớp (lightning).
/ˈθʌndə/
n.
sấm (tiếng)
The dog was frightened by the loud thunder.
Con chó sợ hãi vì tiếng sấm lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga clap of thunderloud thunder
Danh từ không đếm được. "Thunder" là tiếng; "lightning" là ánh chớp.
/ˈlaɪtnɪŋ/
n.
tia chớp, sét
We saw a flash of lightning far out over the sea.
Chúng tôi thấy một tia chớp loé lên phía xa ngoài biển.
Chi tiết
Cụm hay dùnga flash of lightning
Không đếm được, KHÔNG có "e" (khác "lightening"). Đi kèm "thunder".
/ˈhjuːmɪd/
adj.
nóng ẩm, ẩm ướt
Summer in Hanoi is very hot and humid before the storms come.
Mùa hè ở Hà Nội rất nóng và ẩm trước khi giông bão kéo đến.
Chi tiết
Đồng nghĩamuggy
Cụm hay dùnghot and humid
Họ từhumidity (n.)
Chỉ không khí nóng và ẩm ướt — rất hợp mô tả khí hậu Việt Nam.
/ˈbɔɪlɪŋ/
adj.
nóng như thiêu, nóng hầm hập
It was boiling on the bus because the air conditioning was broken.
Trên xe buýt nóng như thiêu vì điều hoà bị hỏng.
Chi tiết
Đồng nghĩaboiling hot
Cụm hay dùngboiling hot
Họ từboil (v.)
Cách nói mạnh của "very hot". Thang nhiệt: boiling > hot > warm.
/wɔːm/
adj.
ấm áp
The weather was pleasantly warm for our walk in the park.
Thời tiết ấm áp dễ chịu cho buổi đi dạo trong công viên.
Chi tiết
Đồng nghĩamild
Cụm hay dùngwarm weather
Họ từwarmth (n.)
Giữa "hot" và "cool" trên thang nhiệt; mang nghĩa dễ chịu.
/kuːl/
adj.
mát, hơi lạnh
The evenings in Da Lat are cool even in the summer.
Buổi tối ở Đà Lạt mát mẻ ngay cả vào mùa hè.
Chi tiết
Cụm hay dùnga cool breezea cool summer
"Cool" có thể tích cực (mát dễ chịu: the pool was lovely and cool) hoặc tiêu cực (lạnh hơn thường: a cool summer).
/ˈtʃɪli/
adj.
lành lạnh, se lạnh
It gets chilly in Hanoi in the early morning in December.
Sáng sớm tháng Mười Hai ở Hà Nội trời se lạnh.
Chi tiết
Đồng nghĩacold
Cụm hay dùnga chilly morning
Lạnh hơn "cool" một chút, đủ để thấy khó chịu. Đừng nhầm với "chili" (ớt).
/ˈfriːzɪŋ/
adj.
lạnh cóng, rét buốt
Close the window — it's freezing in here!
Đóng cửa sổ lại đi — trong này lạnh cóng!
Chi tiết
Đồng nghĩafreezing cold
Cụm hay dùngfreezing cold
Họ từfreeze (v.)
Cách nói mạnh của "very cold". Thang lạnh: freezing < cold < chilly < cool.
/maɪld/
adj.
(thời tiết) ôn hoà, không lạnh lắm
We had a mild winter this year, with no really cold days.
Năm nay chúng tôi có một mùa đông ôn hoà, không có ngày nào thật lạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga mild winter
Thường dùng tích cực: thời tiết không lạnh như thường lệ.
/dɪˌɡriːz ˈselsiəs/
phr.
độ C (đơn vị nhiệt độ)
It reached forty degrees Celsius in Ha Noi during the heatwave.
Nhiệt độ lên tới bốn mươi độ C ở Hà Nội trong đợt nắng nóng.
Chi tiết
This morning it was ten degrees below zero in the mountains.Sáng nay trên núi nhiệt độ xuống mười độ dưới không.
Cụm hay dùngdegrees below zero
"Degree" = độ; "below zero" = dưới 0 độ. Ký hiệu: °C.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...