Từ vựng A2

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lightning

/ˈlaɪtnɪŋ/ A2

Nghĩa

tia chớp, sét n.

Định nghĩa · A bright flash of electricity in the sky.

“We saw a flash of lightning far out over the sea.”Chúng tôi thấy một tia chớp loé lên phía xa ngoài biển.

Cụm hay dùng a flash of lightning

Ghi chú · Không đếm được, KHÔNG có "e" (khác "lightening"). Đi kèm "thunder".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...