Kho từ › Cảm xúc › hopeful

hopeful

B1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-PI
hy vọng, lạc quan
UK /ˈhəʊpfl/ · US /ˈhəʊpfl/
The doctors are hopeful that she will recover soon.
→ Các bác sĩ hy vọng cô ấy sẽ sớm bình phục.
Họ từ
hope (v./n.)hopeless (adj.)
Có cảm giác tích cực về một tình huống trong tương lai. Trái nghĩa "hopeless".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...