hopeful
/ˈhəʊpfl/ B1
Nghĩa
hy vọng, lạc quan
adj.
Định nghĩa · Feeling positive and expecting good things.
“The doctors are hopeful that she will recover soon.”Các bác sĩ hy vọng cô ấy sẽ sớm bình phục.
Ghi chú · Có cảm giác tích cực về một tình huống trong tương lai. Trái nghĩa "hopeless".