Từ vựng B1

Chủ đề Cảm xúc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hopeful

/ˈhəʊpfl/ B1

Nghĩa

hy vọng, lạc quan adj.

Định nghĩa · Feeling positive and expecting good things.

“The doctors are hopeful that she will recover soon.”Các bác sĩ hy vọng cô ấy sẽ sớm bình phục.

Ghi chú · Có cảm giác tích cực về một tình huống trong tương lai. Trái nghĩa "hopeless".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...