curious
/ˈkjʊəriəs/ B1
Nghĩa
tò mò, hiếu kỳ
adj.
Định nghĩa · Wanting to know or learn about something.
“The children were curious about what was in the box.”Bọn trẻ tò mò không biết trong hộp có gì.
Cụm hay dùng
curious about something
Họ từ
curiosity (n.)
Ghi chú · Muốn biết hay tìm hiểu điều gì đó. Nói "curious ABOUT". Danh từ là "curiosity".