Kho từ › Cảm xúc › curious

curious

B1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-PI
tò mò, hiếu kỳ
UK /ˈkjʊəriəs/ · US /ˈkjʊəriəs/
The children were curious about what was in the box.
→ Bọn trẻ tò mò không biết trong hộp có gì.
Collocations
curious about something
Họ từ
curiosity (n.)
Muốn biết hay tìm hiểu điều gì đó. Nói "curious ABOUT". Danh từ là "curiosity".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...