Kho từ › Cảm xúc › frightened

frightened

B1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-PI
sợ hãi, hoảng sợ
UK /ˈfraɪtnd/ · US /ˈfraɪtnd/
The loud thunder left the dog frightened.
→ Tiếng sấm lớn làm con chó hoảng sợ.
Đồng nghĩa
scaredafraid
Collocations
frightened of something
Họ từ
frighten (v.)
Đồng nghĩa với "scared" và "afraid". Động từ "frighten" = làm ai sợ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...