Kho từ › Cảm xúc › jealous

jealous

B1 adj. 📁 Cảm xúc EVU-PI
ghen tuông; ghen tị
UK /ˈdʒeləs/ · US /ˈdʒeləs/
He felt jealous when his girlfriend talked to other men.
→ Anh ấy ghen khi bạn gái nói chuyện với những chàng trai khác.
Họ từ
jealousy (n.)
Buồn và tức vì sợ mất người mình yêu, hoặc vì muốn thứ người khác có. Danh từ là "jealousy".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...